An toàn tối ưu, vận hành êm ái

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

Mẫu xe Giá xe
1.8E (CVT):733.000.000₫
1.8G (CVT):763.000.000₫
Đăng ký lái thử
Corolla Altis
Màu

Gọi 0938 886 016 để biết chi tiết chương trình khuyến mãi

Ngoại thất

Xứng tầm thượng lưu

Sự hấp dẫn đến ngay từ ánh nhìn đầu tiên với từng đường nét giản đơn, sang trọng hoàn hảo. Corolla Altis xứng đáng là thủ lĩnh những cung đường, là lựa chọn hoàn hảo để thể hiện chất riêng lẫn phục vụ công việc hiệu quả.

Nội thất

Không gian nội thất sang trọng, tinh tế

Tận hưởng không gian hiện đại và chất đến từng góc độ, cho người lái sự thoải mái tuyệt vời. Những chuyến đi không gì là giới hạn với Corolla Altis.

Vận hành

An Toàn

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4640 x 1775 x 1460
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm x mm x mm)
1930 x 1485 x 1205
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1520/1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
Trọng lượng không tải (kg)
1265
Trọng lượng toàn tải (kg)
1670
Dung tích bình nhiên liệu (L)
55
Dung tích khoang hành lý (L)
470
Động cơ xăng Loại động cơ
2ZR-FE, 16 van DOHC, VVT-i kép, ACIS
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng/In-line
Dung tích xy lanh (cc)
1798
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng điện tử/EFI
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(103)138/6400
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
172/4000
Tốc độ tối đa
185
Chế độ lái (công suất cao/tiết kiệm nhiên liệu)
Thể thao/Sport
Hệ thống truyền động
Dẫn động cầu trước/FWD
Hộp số
Số tự động vô cấp/CVT
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson với thanh cân bằng/McPherson Struts with Stabilizer bar
Sau
Bán phụ thuộc, dạng thanh xoắn với thanh cân bằng/Torsion beam with stabilizer bar
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Trợ lực điện/EPS
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
205/55R16
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Sau
Đĩa/Disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
8.6
Ngoài đô thị (L/100km)
5.2
Kết hợp (L/100km)
6.5