Đẳng cấp Camry

Hòa quyện giữa vóc dáng đường bệ và kiểu dáng mạnh mẽ, Camry khẳng định cốt cách sang trọng cùng phong thái đĩnh đạc đầy uy lực trong từng chuyển động

Mẫu xe Giá xe
Camry 2.0G:1.029.000.000₫
Camry 2.5Q:1.235.000.000₫
Đăng ký lái thử
Camry
Màu

Gọi 0938 886 016 để biết chi tiết chương trình khuyến mãi

Giới thiệu xe Camry

Toyota Camry 2010 vẫn được trang bị hộp số tự động 6 cấp với 3 công nghệ nổi bật (chế độ điều khiển chuyển số cơ bản, khả năng hỗ trợ điều khiển chuyển số dựa vào điều kiện đường, và khả năng đoán trước ý định của người lái dựa vào thói quen lái xe và điều kiện đường xá), riêng phiên bản 2.5Q được tích hợp lẫy chuyển số trên vô lăng giúp giúp thao tác nhanh chóng và thuận tiện. Phiên bản 2.5Q và 2.5G sử dụng động cơ 2AR-FE, 4 xy lanh Dual VVT-I công suất 178 mã lực và mô men xoắn tối đa 231 Nm. Trong khi đó phiên bản Camry 2.0E được trang bị động cơ 2.0L (6AR-FSE) VVT-iW, phun xăng trực tiếp D-4S, hệ thống tuần hoàn khí xả EGR và tỉ số nén cao giúp đạt công suất tối đa 165 mã lực, mô men xoắn tối đa 199 Nm.

Ngoại thất

NGÔN NGỮ THIẾT KẾ THÔNG MINH GIÀU CẢM XÚC

Phiên bản Camry 2019 mang đến một diện mạo mới mẻ, vô cùng bắt mắt với sự liền mạch trong mọi chi tiết thiết kế, là tâm điểm thu hút những ánh nhìn mỗi khi lướt bánh.

Nội thất

Nội thất sang trọng, đẳng cấp

Nội thất rộng rãi, tiện nghi được cải tiến với công nghệ hiện đại, tạo nên không gian đẳng cấp và yên bình.

Vận hành

An Toàn

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4885x 1840 x 1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2825
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1590/1615
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,7
Trọng lượng không tải (kg)
1520
Trọng lượng toàn tải (kg)
2030
Dung tích bình nhiên liệu (L)
60
Động cơ xăng Loại động cơ
6AR-FSE, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, VVT-iW (Van nạp) & VVT-i (Van xả), Phun xăng trực tiếp D-4S
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)
1998
Hệ thống nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Loại nhiên liệu
Xăng không chì
Công suất tối đa (KW (HP)/ vòng/phút)
123/6500
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
199/4600
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ lái
1 chế độ (Thường)
Hệ thống truyền động
Cầu trước, dẫn động bánh trước
Hộp số
Số tự động 6 cấp
Hệ thống treo Trước
Mc Pherson/McPherson Struts
Sau
Double Wishbone
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc
Kích thước lốp
215/55R17
Lốp dự phòng
Full size spare tires (aluminum)
Phanh Trước
Đĩa tản nhiệt
Sau
Đĩa đặc
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
10.23
Ngoài đô thị (L/100km)
6.5
Kết hợp (L/100km)
7.88