Khẳng định đẳng cấp

Sở hữu thiết kế nổi bật, khả năng vận hành ưu việt kết hợp cùng nội thất cao cấp, Land Cruiser tiếp tục khẳng định vị thế dẫn đầu, mang đến cho chủ nhân niềm tự hào và những trải nghiệm đỉnh cao.

Mẫu xe Giá xe
Land Cruiser VX:4.060.000.000₫
Đăng ký lái thử
Land Cruiser
Màu

Gọi 0938 886 016 để biết chi tiết chương trình khuyến mãi

Giới thiệu xe Land Cruiser

Ngoại thất theo phong cách hiện đại, mạnh mẽ và góc cạnh hơn. Toyota Land Cruiser 2021 sở hữu khuôn mặt điển trai với nhiều chi tiết thiết kế lại: lưới tản nhiệt, đèn pha, cản trước, chắn bùn và nắp ca-pô. Phần thân xe mạnh mẽ với tấm bảo vệ và tay nắm cửa theo phong cách mới. Đồng thời, mặt sau cũng được thay đổi ở phần cản, cửa sau cao hơn, gương phản chiếu và chắn bùn. Nội thất được nâng cấp theo phong cách sang trọng, thanh lịch. Các bề mặt tiếp xúc mềm mại, dày hơn và được bo góc. Ghế bọc cao cấp. Cụm đồng hồ và công cụ được sửa đổi. Các tấm đệm mềm mại được tích hợp tại những nơi tiếp xúc với tay và chân người dùng. Các chức năng được bố trí và nhóm lại một cách logic như thanh điều chỉnh, màn hình hiển thị, điều chỉnh điều hòa, hỗ trợ tài xế… Trong khi đó, núm xoay và thanh gạt điều chỉnh có thiết kế sắc nét và dễ sử dụng hơn. Cụm 6 đồ hồ được tích hợp đèn LED giúp truyền tải các thông số của xe một cách súc tích và trực quan. Màn hình giải trí trung tâm 12.3 inch, chạm đa điểm. Ngoài ra, xe còn tích hợp màn hình TFT 7-inch.

Ngoại thất

KIÊU HÃNH VƯỢT TRỘI

Thiết kế của LAND CRUISER thế hệ mới, không chỉ kế thừa sự mạnh mẽ nguyên bản mà còn được phát triển với chiều sâu tinh tế và quyến rũ, tạo nên đẳng cấp riêng biệt trong dòng xe địa hình cao cấp.

Nội thất

Sang trọng - Tiện nghi

Nội thất cao cấp, sang trọng kết hợp hoàn hảo với các tính năng tiên tiến vượt bậc, Land Cruiser phiên bản mới mang đến cho chủ sở hữu những trải nghiệm đỉnh cao cùng với niềm tự hào không giới hạn.

Vận hành

An Toàn

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4965 x 1980 x 1945
Chiều dài cơ sở (mm)
2850
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1665/1670
Khoảng sáng gầm xe (mm)
235
Góc thoát (Trước/Sau) (độ/degree)
32/24
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,9
Trọng lượng không tải (kg)
2520
Trọng lượng toàn tải (kg)
3230
Dung tích bình nhiên liệu (L)
93L
Động cơ xăng Loại động cơ
V35A-FTS, V6, tăng áp kép/ V35A-FTS, 6 cylinders, V arrangement, twin turbo charger
Dung tích xy lanh (cc)
3445
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(305) 409 / 5200
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
650 / 2000 - 3600
Hệ thống truyền động
4 bánh toàn thời gian/Full-time 4WD
Hộp số
Tự động 10 cấp/10AT
Hệ thống treo Trước
Hệ thống treo động lực học độc lập tay đòn kép/ IFS, Kinetic Dynamic Suspension System
Sau
Hệ thống treo động lực học liên kết 4 điểm/ 4-link
Hệ thống lái Hệ thống lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ & Bộ chấp hành hệ thống lái/ HPS, Steer act
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc 18 inch/ Alloy 18 inch
Kích thước lốp
265/65R18
Lốp dự phòng
Như lốp chính/ Ground tire
Phanh Trước
Đĩa thông gió/ Ventilated disc
Sau
Đĩa thông gió/ Ventilated disc
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5, OBD