Khẳng định đẳng cấp

Kế thừa dáng vẻ bề thế, to khỏe, vững chắc của chiếc xe việt đã danh tiếng toàn cầu, Land Cruiser Prado mới với thiết kế hiện đại, sang trọng nâng cao vị thế của chủ sở hữu trên mọi địa hình.

Mẫu xe Giá xe
Land Cruiser Prado VX:2.548.000.000₫
Đăng ký lái thử
Land cruiser Prado
Màu

Gọi 0938 886 016 để biết chi tiết chương trình khuyến mãi

Giới thiệu xe Land cruiser Prado

Toyota Prado 2016 được trình làng có nhiều cái biến siêu việt: tiết kiệm nhiên liệu hơn động cơ cái tiến mới cùng tính năng vận hành bền bỉ và đáng tin cậy, ngoại thất thay đổi với thiết kế hiện đại hơn, mang phong cách mạnh mẽ, không gian nội thất rộng rãi, êm ái và đầy tiện dụng Về thiết kế tổng thể: Ngoại thất sang trọng và hầm hố kế thừa dáng vẻ mạnh mẽ, bề thế và vững chắc của chiếc xe thể thao việt dã Land Cruiser danh tiếng toàn cầu. Toát lên ngay bề ngoài của xe và cũng rất lịch lãm uy nghi. Đèn chiếu gần được trang bị công nghệ LED dạng bóng chiếu,đèn pha Halogen phản xạ đa chiều kết hợp cùng với dải LED chiếu sáng ban ngày. Bỏ qua kiểu thiết kế lưới tản nhiệt ngang truyền thống, giờ đây nó đã được bổ sung bằng những đường dọc hoàn hảo và trông độc lạ, nổi bật hơn hẳn.

Ngoại thất

Ngoại thất ấn tượng

Kế thừa dáng vẻ bề thế, to khỏe, vững chắc của chiếc xe việt dã danh tiếng toàn cầu; Với triết lý thiết kế "Hiện đại - Thông minh", Land Cruiser Prado trở thành niềm tự hào và góp phần nâng cao vị thế của chủ sở hữu trên mọi địa hình.

Nội thất

Nội thất sang trọng

Không gian rộng rãi với nội thất cao cấp cùng các tiện nghi hiện đại, kết hợp công nghệ tiên tiến đem đến sự thư giãn và trải nghiệm tuyệt vời, tôn vinh phong cách của chủ sở hữu.

Vận hành

An Toàn

Thông số kỹ thuật

Kích thước Kích thước tổng thể bên ngoài (D x R x C) (mm x mm x mm)
4840 x 1885 x 1845
Chiều dài cơ sở (mm)
2790
Chiều rộng cơ sở (Trước/sau) (mm)
1585/1585
Khoảng sáng gầm xe (mm)
215
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
Trọng lượng không tải (kg)
2030-2190
Trọng lượng toàn tải (kg)
2850
Dung tích bình nhiên liệu (L)
87
Động cơ xăng Loại động cơ
2TR-FE, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van, DOHC, Dual VVT-i/2TR-FE, 4 in-line cylinders, 16 valve DOHC, Dual VVT-i
Dung tích xy lanh (cc)
2694
Loại nhiên liệu
Xăng/Petrol
Công suất tối đa ((KW) HP/ vòng/phút)
(120)164 / 5200
Mô men xoắn tối đa (Nm/vòng/phút)
246/3900
Tốc độ tối đa
160
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Hệ thống truyền động
4 bánh toàn thời gian/Full-time 4WD
Hộp số
Số tự động 6 cấp/6AT
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép/Double wishbone
Sau
Phụ thuộc, liên kết đa điểm/Mutiple link
Hệ thống lái Trợ lực tay lái
Thủy lực/Hydraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền biến thiên (VGRS)
Biến thiên theo tốc độ/Variable Gear Ratio Steering System
Vành & lốp xe Loại vành
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
265/60R18
Lốp dự phòng
Có/With
Phanh Trước
Đĩa thông gió/Ventilated discs
Sau
Đĩa thông gió/Ventilated discs
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị (L/100km)
15.41
Ngoài đô thị (L/100km)
9.75
Kết hợp (L/100km)
11.83